Bản dịch của từ Structural element trong tiếng Việt

Structural element

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Structural element(Noun)

stɹˈʌktʃɚəl ˈɛləmənt
stɹˈʌktʃɚəl ˈɛləmənt
01

Một thành phần là một phần của một cấu trúc lớn hơn và cung cấp hỗ trợ hoặc độ ổn định.

A component that is part of a larger structure and provides support or stability.

Ví dụ
02

Một yếu tố được sử dụng trong xây dựng, thiết kế hoặc phân tích các cấu trúc.

An element used in construction, design, or analysis of structures.

Ví dụ
03

Một phần cơ bản của một khung lý thuyết trong các ngành như kiến trúc và kỹ thuật.

A fundamental part of a theoretical framework in disciplines such as architecture and engineering.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh