Bản dịch của từ Structure adjustment trong tiếng Việt
Structure adjustment
Noun [U/C]

Structure adjustment(Noun)
stɹˈʌktʃɚ ədʒˈʌstmənt
stɹˈʌktʃɚ ədʒˈʌstmənt
01
Quá trình thay đổi hoặc chỉnh sửa cách sắp xếp, tổ chức của một thứ gì đó.
The process of editing or rearranging the organization or structure of something.
对某事的安排或组织进行调整或变更的过程
Ví dụ
02
Một sự thay đổi trong cách xây dựng hoặc tổ chức một điều gì đó, thường nhằm đáp ứng nhu cầu cải tiến.
This is a change in the way something is built or organized, usually to meet the need for improvement.
这通常指为了满足改进的需要而对某事的结构或组织方式进行的调整或改变。
Ví dụ
03
Một sự điều chỉnh trong hệ thống hoặc khung của một tổ chức hay cơ quan.
An adjustment is made to the framework or system of an organization or institution.
对组织或机构的框架或系统所做的调整
Ví dụ
