Bản dịch của từ Structured cooking method trong tiếng Việt
Structured cooking method
Noun [U/C]

Structured cooking method(Noun)
strˈʌktʃəd kˈʊkɪŋ mˈɛθɒd
ˈstrəktʃɝd ˈkʊkɪŋ ˈmɛθəd
01
Một phương pháp chuẩn bị thức ăn theo cách có hệ thống và tổ chức
A systematic and organized approach to food processing.
一种按照系统性和有条理的方法进行食品准备的方式
Ví dụ
Ví dụ
03
Một kỹ thuật đặc biệt trong chế biến thực phẩm tập trung vào một phong cách hoặc triết lý cụ thể.
A particular technique used in food processing emphasizes a certain style or philosophy.
这是一种在食品加工中使用的特定技术,强调某种风格或哲学理念。
Ví dụ
