Anh - Việt

Bản dịch của từ Strutting trong tiếng Việt

strutting

Verb

strutting (Verb)

/stɹˈʌtɪŋ/
/stɹˈʌtɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Đi lại hoặc khoe khoang một cách tự tin, hơi kiêu ngạo để thu hút sự chú ý, thường là để khoe quần áo, đồ trang sức hoặc tài sản đẹp.

display ones fine clothes or other possessions to impress others.

Ví dụ
Cô ấy thích đi dạo xung quanh trong những bộ quần áo thiết kế của mình.She loves strutting around in her designer clothes.
Anh ấy tránh đi dạo trước mặt những người bạn khiêm tốn của mình.He avoids strutting in front of his humble friends.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của strutting (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

strut

V2

Quá khứ đơn

Past simple

strutted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

strutted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

struts

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

strutting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh