Bản dịch của từ Stubborn opinion on trade trong tiếng Việt

Stubborn opinion on trade

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stubborn opinion on trade(Noun)

stˈʌbən əpˈɪnjən ˈɒn trˈeɪd
ˈstəbɝn əˈpɪnjən ˈɑn ˈtreɪd
01

Một niềm tin hay phán đoán chắc chắn về điều gì đó

A firm or confident belief or judgment about something.

对某事有坚信不移的信念或判断。

Ví dụ
02

Quan điểm mà người ta từ chối thay đổi dù có bằng chứng trái chiều

A viewpoint that people refuse to change despite contradicting evidence.

一个人明知有理却坚决不肯改变看法的态度

Ví dụ
03

Một quan điểm hoặc góc nhìn kiên quyết không nhường bộ để những tranh luận hoặc ý kiến phản đối

A perspective or viewpoint that remains unaffected by opposing arguments or debates.

持有的观点或看法不会受到任何反对论据或辩论的影响。

Ví dụ