Bản dịch của từ Student accommodation trong tiếng Việt
Student accommodation
Noun [U/C]

Student accommodation(Noun)
stjˈuːdənt ˌækəmədˈeɪʃən
ˈstudənt ˌækəməˈdeɪʃən
Ví dụ
02
Nhà ở đặc biệt dành cho sinh viên thường có các tiện ích chung chung.
Student-friendly homes are specially designed to offer shared amenities.
专为学生设计的住宿,通常配备公共设施
Ví dụ
03
Nơi sinh viên thường sinh hoạt trong thời gian học tại trường hoặc đại học
A place where students usually live during their time at school or university.
这是学生在大学或高中学习期间通常居住的地方。
Ví dụ
