Bản dịch của từ Stuffie trong tiếng Việt
Stuffie
Noun [C]

Stuffie(Noun Countable)
stˈʌfi
ˈstəfi
01
Đồ chơi nhồi bông dành cho trẻ em, đặc biệt là thú nhồi bông (ví dụ: gấu bông).
A child's stuffed toy, especially a stuffed animal (e.g., a teddy bear).
Ví dụ
02
Vật mềm bằng vải có nhồi bông để ôm, đem lại cảm giác an ủi, dễ chịu.
A soft plush object kept for comfort or cuddling.
Ví dụ
