Anh - Việt

Bản dịch của từ Stupefied trong tiếng Việt

stupefied

AdjectiveVerb

stupefied (Adjective)

/stˈupəfˌaɪd/
/stˈupəfˌaɪd/
AI

Nghĩa 01

(miêu tả trạng thái) khiến ai đó gần như không thể suy nghĩ hoặc cảm nhận được; choáng váng, sửng sốt đến mức mất phương hướng hoặc không phản ứng được.

to make someone almost unable to think or feel.

Ví dụ
Tin tức về đại dịch khiến mọi người ngạc nhiên và bối rối.The news about the pandemic left everyone stupefied and confused.
Cô ấy không ngạc nhiên trước những vấn đề xã hội trong cộng đồng.She was not stupefied by the social issues in her community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

stupefied (Verb)

/stˈupəfˌaɪd/
/stˈupəfˌaɪd/
AI

Nghĩa 01

Làm cho ai đó gần như tỉnh táo không được, không thể suy nghĩ hoặc cảm nhận bình thường vì quá ngạc nhiên, bàng hoàng hoặc choáng váng.

to make someone almost unable to think or feel.

Ví dụ
Tin tức gây sốc đã làm mọi người tại cuộc họp cộng đồng hôm qua.The shocking news stupefied everyone at the community meeting yesterday.
Họ không bị choáng váng bởi cuộc thảo luận về bất bình đẳng xã hội.They were not stupefied by the discussion on social inequality.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của stupefied (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

stupefy

V2

Quá khứ đơn

Past simple

stupefied

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

stupefied

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

stupefies

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

stupefying

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh