Bản dịch của từ Sub trong tiếng Việt

Sub

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sub(Noun)

səb
sˈʌb
01

(từ lóng, cổ) Người cấp dưới; người ở vị trí thấp hơn trong cơ cấu tổ chức hoặc làm việc dưới quyền người khác.

(colloquial, dated) A subordinate.

下属

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Từ viết tắt, thân mật của “substitute” — người hoặc vật thay thế, thường dùng trong thể thao (cầu thủ dự bị được đưa vào sân) hoặc trong dạy học (giáo viên thay thế).

(informal) Clipping of substitute., often in sports or teaching.

替补,替代者

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

(Internet, tiếng lóng) Từ viết tắt dùng để chỉ “subtitle” — phụ đề hiển thị chữ trên màn hình khi xem video, phim, livestream, thường là bản dịch hoặc chép lời.

(Internet, informal) A subtitle.

字幕

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của Sub (Noun)

SingularPlural

Sub

Subs

Sub(Verb)

səb
sˈʌb
01

Làm giáo viên thay thế (làm thay cho giáo viên chính trong một hoặc vài buổi/ ngày), thường ở bậc tiểu học hoặc trung học.

(US, informal) To work as a substitute teacher, especially in primary and secondary education.

代课教师

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Trong cách nói thân mật ở Mỹ, 'sub' (động từ) nghĩa là thay thế cho ai đó—làm công việc hoặc giữ vị trí tạm thời cho người khác.

(US, informal) To substitute for.

代替

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

(từ Anh, thông tục, trong bóng đá) đưa một cầu thủ vào sân thay người; thay người.

(Britain, informal, soccer, less common, often as "sub on") To bring on (a player) as a substitute.

替补上场

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Sub (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Sub

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Subbed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Subbed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Subs

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Subbing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ