Bản dịch của từ Subject matter jurisdiction trong tiếng Việt

Subject matter jurisdiction

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Subject matter jurisdiction (Noun)

sˈʌbdʒɨkt mˈætɚ dʒˌʊɹəsdˈɪkʃən
sˈʌbdʒɨkt mˈætɚ dʒˌʊɹəsdˈɪkʃən
01

Quyền lực của một tòa án để xét xử các vụ án thuộc một loại cụ thể hoặc các vụ án liên quan đến một chủ đề cụ thể.

The authority of a court to hear cases of a particular type or cases relating to a specific subject matter.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02

Trong pháp luật, thuật ngữ này đề cập đến quyền lực pháp lý của một tòa án để đưa ra quyết định về các loại vụ án hay chủ đề cụ thể.

In law, the term refers to the legal authority of a court to make decisions about specific types of cases or topics.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03

Quyền tài phán về nội dung xác định liệu một tòa án có thể xét xử một vụ án hay không dựa trên bản chất của vụ án đó.

Subject matter jurisdiction determines whether a court can hear a case based on the nature of the case itself.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Subject matter jurisdiction cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Subject matter jurisdiction

Không có idiom phù hợp