Bản dịch của từ Subjective fault trong tiếng Việt
Subjective fault
Noun [U/C]

Subjective fault(Noun)
səbdʒˈɛktɨv fˈɔlt
səbdʒˈɛktɨv fˈɔlt
Ví dụ
02
Một loại trách nhiệm xem xét trạng thái tinh thần của cá nhân vào thời điểm xảy ra sự việc.
A type of culpability that considers the individual's mental state at the time of the incident.
Ví dụ
03
Khái niệm pháp lý ám chỉ đến trạng thái tâm lý hoặc ý định của một người khi thực hiện một hành vi phạm tội hoặc sai trái.
A legal concept referring to the mental state or intention of a person when committing an offense or wrongdoing.
Ví dụ
