Bản dịch của từ Sublime trong tiếng Việt

Sublime

Adjective Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sublime(Adjective)

səblˈaɪm
səblˈaɪm
01

Tuyệt vời, cao đẹp đến mức gây ấn tượng sâu sắc; mang vẻ đẹp, phẩm chất vượt trội, khiến người ta cảm phục hoặc ngỡ ngàng.

Of very great excellence or beauty.

极致的美或优雅

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Miêu tả thái độ hoặc hành vi của một người ở mức độ rất cao, vượt trội và khó có gì sánh bằng; thường mang ý khen ngợi vì sự tuyệt vời, trang nghiêm hoặc cao thượng.

Of a persons attitude or behaviour extreme or unparalleled.

极其崇高的态度或行为

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Sublime(Verb)

səblˈaɪm
səblˈaɪm
01

Nâng lên tới mức cao về phẩm hạnh, tinh thần hoặc giá trị đạo đức; làm cho trở nên thanh cao, trong sạch và đáng kính hơn.

Elevate to a high degree of moral or spiritual purity or excellence.

提升道德或精神的高尚程度

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(v) Chuyển trực tiếp từ trạng thái rắn sang hơi khi được nung nóng, rồi có thể ngưng tụ trở lại thành chất rắn khi nguội (quá trình gọi là thăng hoa).

Of a solid substance change directly into vapour when heated typically forming a solid deposit again on cooling.

直接从固体变为气体,冷却后又变为固体的过程。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Sublime (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Sublime

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Sublimed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Sublimed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Sublimes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Subliming

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ