Anh - Việt

Bản dịch của từ Submissive trong tiếng Việt

submissive

Adjective

submissive (Adjective)

/səbmˈɪsɪv/
/səbmˈɪsɪv/
AI

Nghĩa 01

Sẵn sàng phục tùng hoặc tuân theo ý muốn, mệnh lệnh của người khác một cách nhún nhường, dễ bảo, không có thái độ phản kháng.

Ready to conform to the authority or will of others meekly obedient or passive.

Ví dụ
Cô ấy là một nhân viên ngoan ngoãn luôn tuân theo mệnh lệnh mà không hỏi han.She is a submissive employee who always follows orders without question.
Ở một số văn hóa, phụ nữ được mong đợi phải ngoan ngoãn với chồng mình.In some cultures, women are expected to be submissive to their husbands.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh