Bản dịch của từ Subordination clause trong tiếng Việt
Subordination clause
Noun [U/C]

Subordination clause (Noun)
səbˌɔɹdənˈeɪʃən klˈɔz
səbˌɔɹdənˈeɪʃən klˈɔz
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02
Nó thường bắt đầu bằng một liên từ phụ thuộc, chẳng hạn như 'bởi vì', 'kể từ khi', hoặc 'mặc dù'.
It often begins with a subordinating conjunction, such as 'because', 'since', or 'although'.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03
Được sử dụng để cung cấp thông tin bổ sung hoặc để thể hiện một điều kiện, lý do hoặc sự tương phản.
Used to provide additional information or to express a condition, reason, or contrast.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Từ đồng nghĩa (Synonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Từ trái nghĩa (Antonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Tần suất xuất hiện
1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp
Tài liệu trích dẫn có chứa từ
Idiom with Subordination clause
Không có idiom phù hợp