Bản dịch của từ Substandard bedding trong tiếng Việt

Substandard bedding

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Substandard bedding(Noun)

sˈʌbstəndəd bˈɛdɪŋ
ˈsəbˈstændɝd ˈbɛdɪŋ
01

Phiên bản kém chất lượng hơn hoặc thấp hơn của một vật gì đó

A subpar or unsatisfactory version of something.

劣质品或次品

Ví dụ
02

Các mặt hàng hoặc vật liệu không đạt tiêu chuẩn chất lượng chấp nhận được

Items or raw materials that do not meet acceptable quality standards.

不符合可接受质量标准的商品或原材料

Ví dụ
03

Chăn ga gối đệm làm từ vật liệu kém chất lượng hoặc rẻ tiền

The bedding and pillowcases are made from cheap or low-quality materials.

用便宜或劣质材料制成的床品

Ví dụ