Bản dịch của từ Subtropical trong tiếng Việt
Subtropical
Adjective

Subtropical(Adjective)
sʌbtrˈɒpɪkəl
səbˈtrɑpɪkəɫ
01
Nằm trong vùng cận nhiệt đới hoặc phù hợp với khí hậu cận nhiệt đới
It is located within or suitable for the subtropical zone.
位于亚热带地区或适合亚热带的
Ví dụ
02
Liên quan đến hoặc đặc trưng của khu vực cận nhiệt đới, nơi có khí hậu ấm áp hơn các vùng ôn đới nhưng lại mát mẻ hơn các vùng nhiệt đới.
Related to or characteristic of a subtropical region, which is generally warmer than temperate zones but cooler than tropical areas.
与或反映亚热带地区相关的特征,这些地区的气候通常比温带地区温暖,但又比热带地区凉爽。
Ví dụ
03
Đề cập đến các loài thực vật hoặc động vật thường phát triển mạnh trong khí hậu cận nhiệt đới
When it comes to plants or animals, they usually thrive in a subtropical climate.
提到常在亚热带气候中繁盛的植物或动物。
Ví dụ
