Bản dịch của từ Subversive trong tiếng Việt
Subversive

Subversive(Adjective)
Mục đích hoặc ý định lật đổ một hệ thống hoặc tổ chức đã tồn tại
Looking to break or challenge an existing system or organization.
试图推翻现有的制度或体制
Việc cố gắng lật đổ hoặc phá hoại một chính phủ hoặc tổ chức khác theo một cách có hệ thống
This refers to a systematic effort to overthrow or weaken another government or regime.
涉及有计划地推翻或破坏政府或其他机构的行动
Subversive(Noun)
Một người ủng hộ hoặc tham gia vào hoạt động lật đổ chính quyền
Seeking to overthrow an established system or regime.
主张或从事颠覆活动的人
Một người cố ý phá hoại hoặc lật đổ một hệ thống hay tổ chức
It tends to weaken the strength and authority of an established system.
这有削弱已建立体系的力量和权力的倾向。
Người thúc đẩy sự thay đổi mạnh mẽ
This refers to concerted efforts to overthrow or weaken a government or organization.
主张激进变革的人
