Anh - Việt

Bản dịch của từ Successfully trong tiếng Việt

successfully

Adverb

successfully (Adverb)

/səksˈɛsfəli/
/səksˈɛsfəli/
AI

Nghĩa 01

Thực hiện hoặc xảy ra một cách thành công; đạt được kết quả mong muốn, không thất bại.

In a successful manner; with success; without failing.

Ví dụ
Cô ấy hoàn thành dự án thành công trong thời hạn.She completed the project successfully within the deadline.
Sự kiện từ thiện đã gây quỹ thành công cho trại dành cho người địa phương.The charity event raised funds successfully for the local shelter.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng trạng từ của successfully (Adverb)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

successfully

thành công

more successfully

thành công hơn

most successfully

thành công nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh