Anh - Việt

Bản dịch của từ Succinctly trong tiếng Việt

succinctly

Adverb

succinctly (Adverb)

/səksˈɪŋktli/
/səksˈɪŋktli/
AI

Nghĩa 01 · Một cách ngắn gọn, súc tích; diễn đạt đủ ý bằng ít từ, không dài dòng.

Một cách ngắn gọn, súc tích; diễn đạt đủ ý bằng ít từ, không dài dòng.

In a succinct manner, concisely.

Ví dụ
Cô ấy giải thích quy tắc một cách súc tích trong cuộc họp.She explained the rules succinctly during the meeting.
Người phát ngôn truyền đạt thông điệp một cách súc tích tới khán giả.The speaker delivered the message succinctly to the audience.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh