ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Succulent
Giàu dinh dưỡng với hương vị đậm đà và hấp dẫn
Rich in nutrients having a rich and appealing taste
Có các phần thịt và phần thức ăn mọng nước
Having a fleshy and any succulent parts
Đầy nước và mềm mại, ngập tràn nước hoặc nhựa
Juicy and tender full of juice or sap
Giàu dinh dưỡng với hương vị phong phú và hấp dẫn
A type of edible plant known for its juicy parts
Có những phần thịt béo và mọng nước
An object or idea that is appealing or attractive
Ngọt ngào và mềm mại, tràn đầy nước hoặc nhựa
A plant with fleshy parts that stores water