Anh - Việt

Bản dịch của từ Sucrose trong tiếng Việt

sucrose

Noun

sucrose (Noun)

/sˈukɹoʊz/
/sˈukɹoʊs/
AI

Nghĩa 01 · Một hợp chất là thành phần chính của đường mía hoặc đường củ cải.

Một hợp chất là thành phần chính của đường mía hoặc đường củ cải.

A compound which is the chief component of cane or beet sugar.

Ví dụ
Sucrose thường được tìm thấy trong các loại đồ ăn và đồ uống ngọt.Sucrose is commonly found in sugary snacks and beverages.
Sử dụng quá mức sucrose có thể dẫn đến vấn đề sức khỏe như béo phì.Excessive consumption of sucrose can lead to health issues like obesity.

Dạng danh từ của sucrose (Noun)

SingularPlural

sucrose

sucroses

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh