Anh - Việt

Bản dịch của từ Sued trong tiếng Việt

sued

Verb

sued (Verb)

/sˈud/
/sˈud/
AI

Nghĩa 01

“Sued” là dạng quá khứ và phân từ của động từ “sue”, nghĩa là đã khởi kiện ai đó ra tòa hoặc đã kiện ai để yêu cầu bồi thường, đòi quyền lợi pháp lý.

simple past and past participle of sue.

Ví dụ
Công ty đã kiện John vì vi phạm hợp đồng năm ngoái.The company sued John for breaking the contract last year.
Họ đã không kiện nhà hàng sau vụ ngộ độc thực phẩm.They did not sue the restaurant after the food poisoning incident.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của sued (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

sue

V2

Quá khứ đơn

Past simple

sued

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

sued

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

sues

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

suing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh