Bản dịch của từ Sufficiency trong tiếng Việt

Sufficiency

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sufficiency (Noun)

səfˈɪʃn̩si
səfˈɪʃn̩si
01

Điều kiện hoặc chất lượng của sự đầy đủ hoặc đầy đủ.

The condition or quality of being adequate or sufficient.

Ví dụ

Financial sufficiency is crucial for social welfare programs to function effectively.

Khả năng tài chính đầy đủ là rất quan trọng để các chương trình phúc lợi xã hội hoạt động hiệu quả.

Increasing job opportunities can lead to greater sufficiency in meeting basic needs.

Tăng cơ hội việc làm có thể dẫn đến khả năng đáp ứng các nhu cầu cơ bản cao hơn.

Access to education plays a key role in achieving sufficiency in society.

Tiếp cận giáo dục đóng một vai trò quan trọng trong việc đạt được sự đầy đủ trong xã hội.

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Sufficiency cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Giải đề Cambridge IELTS 18, Test 3, Writing Task 2
[...] This has led to an increased reliance on food imports, posing challenges to food security and self- [...]Trích: Giải đề Cambridge IELTS 18, Test 3, Writing Task 2
Giải đề Cambridge IELTS 18, Test 3, Writing Task 2
[...] This has led to an increased reliance on imported food and a decline in food self- making the country vulnerable to fluctuations in global food prices and availability [...]Trích: Giải đề Cambridge IELTS 18, Test 3, Writing Task 2
Bài mẫu IELTS Writing Task 1 và Task 2 band 7 đề thi ngày 18/09/2021
[...] In addition, producing more wealth is not for citizens' life satisfaction to increase as there are things that money cannot buy [...]Trích: Bài mẫu IELTS Writing Task 1 và Task 2 band 7 đề thi ngày 18/09/2021
IELTS Speaking Part 1 Topic Success | Bài mẫu kèm phân tích từ vựng
[...] In addition to this, they have to set realistic goals and seek support from their mentors or teachers [...]Trích: IELTS Speaking Part 1 Topic Success | Bài mẫu kèm phân tích từ vựng

Idiom with Sufficiency

Không có idiom phù hợp