Bản dịch của từ Suffocating trong tiếng Việt

Suffocating

AdjectiveVerb

Suffocating Adjective

/sˈʌfəkˌeiɾɪŋ/
/sˈʌfəkˌeiɾɪŋ/
01
Gây ra hoặc cảm thấy nghẹt thởCausing or feeling suffocation
Ví dụ
The crowded room felt suffocating during the social gathering.Phòng đông người khiến cảm giác bị nghẹt thở trong buổi tụ tập xã hội.
The suffocating rules of the social club stifled creativity and freedom.Những quy tắc nghẹt thở của câu lạc bộ xã hội đàn áp sáng tạo và tự do.

Suffocating Verb

/sˈʌfəkˌeiɾɪŋ/
/sˈʌfəkˌeiɾɪŋ/
01
Chết vì không có không khíTo die because there is no air
Ví dụ
The crowd was suffocating during the stampede at the concert.Đám đông bị ngạt khi xảy ra hỗn loạn tại buổi hòa nhạc.
The lack of ventilation in the overcrowded room made it suffocating.Sự thiếu thông thoáng trong căn phòng đông người khiến nó ngột ngạt.
02
Giết ai đó bằng cách không cho họ thởTo kill someone by not allowing them to breathe
Ví dụ
The lack of fresh air in the crowded room was suffocating.Sự thiếu không khí trong phòng đông người làm ngạt thở.
The oppressive heat in the protest made the demonstrators feel suffocated.Sự nóng nực trong cuộc biểu tình khiến người biểu tình cảm thấy ngạt.
Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.

Video phát âm

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.

Tần suất xuất hiện

1.0/8Thấp
Listening
Thấp
Speaking
Trung bình
Reading
Thấp
Writing Task 1
Thấp
Writing Task 2
Thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

[...] Conditions where they were being held in Sambisa Forest were harsh. Food and water were limited, the work was hard and the surveillance from the Islamist militants was But then came the day in May 2017 when the girls were escorted to a Red Cross convoy on the edges of the forest. [...]Báo: Ten years on from Chibok, what happened to the 276 Nigerian girls snatched from their school? | Global development
[...] Many states have switched to a single shot of pentobarbital, as did the Trump administration, which can cause suffering akin to or drowning. “At every level, those who carry out executions crave secrecy,” including the federal government. [...]Báo: John Oliver on lethal injections: ‘A protracted nightmare of suffering’ | John Oliver
[...] “The truth is, even if we shut down the use of pentobarbital, it won’t stop executions in this country,” he said. “Because elected leaders seem hell-bent on getting it done,” with some looking to circumvent lethal drug procurement issues by prisoners with nitrogen gas, as some Oklahoma legislators considered with a presentation by a criminal justice professor using YouTube videos of teenagers passing out from inhaling helium. Despite the fact that most veterinarians no longer allow for pets to be put down with nitrogen gas, Oklahoma and several other states have now authorized use of the method for executions. In January, Alabama became the first state to execute a prisoner with nitrogen gas, in an execution one witness described to CNN as “definitely the most violent execution I’ve ever witnessed”. [...]Báo: John Oliver on lethal injections: ‘A protracted nightmare of suffering’ | John Oliver
[...] “It is clear how they attack but it is difficult to stop as they are there in good numbers and they can you, as well. [...]Báo: ‘Ready to fight for it’: Zinchenko feels results against rivals give Arsenal belief | Arsenal
Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.

Idiom with Suffocating

Không có idiom phù hợp
Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.