Anh - Việt

Bản dịch của từ Suki trong tiếng Việt

suki

Noun

suki (Noun)

/sˈuki/
/sˈuki/
AI

Nghĩa 01

Một người mua hoặc người bán tham gia vào một thỏa thuận mà khách hàng thường xuyên mua hàng hoá hoặc dịch vụ từ cùng một nhà cung cấp để đổi lấy việc được đối xử ưu đãi (ví dụ giảm giá, hàng trước, dịch vụ tốt hơn).

A buyer or seller involved in an arrangement whereby a customer regularly purchases products or services from the same provider in exchange for favourable treatment.

Ví dụ
John là một suki của cửa hàng tạp hóa địa phương.John is a suki for the local grocery store.
Maria không phải là một suki tại quán cà phê mới.Maria is not a suki at the new coffee shop.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh