Bản dịch của từ Sulfur trong tiếng Việt

Sulfur

Noun [U/C] Verb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sulfur(Noun)

sˈʌlfɚ
sˈʌlfəɹ
01

Một loài bướm thuộc họ Pieridae (phân họ Coliadinae), thường có màu vàng hoặc vàng chanh nên được gọi là bướm vàng (hoặc bướm màu lưu huỳnh).

Any of various pierid butterflies of the subfamily Coliadinae especially the sulfurcoloured species.

一种黄色的蝴蝶,特别是指硫黄色的种类。

Ví dụ
02

Một nguyên tố hoá học có kí hiệu S và số nguyên tử 16; thường xuất hiện ở dạng rắn màu vàng, không đếm được (ví dụ: lưu huỳnh trong núi lửa, phân bón, diệt khuẩn).

Uncountable A chemical element symbol S with an atomic number of 16.

硫,一种化学元素,符号为S,原子序数16。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Một màu vàng hơi xanh, giống màu của lưu huỳnh (một nguyên tố có màu vàng nhạt hơi ngả xanh).

Countable uncountable A yellowish green colour like that of sulfur.

类似于硫磺的黄绿色

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Sulfur (Noun)

SingularPlural

Sulfur

Sulfurs

Sulfur(Verb)

ˈsʌl.fɚ
ˈsʌl.fɚ
01

(động từ) Xử lý bằng lưu huỳnh hoặc hợp chất chứa lưu huỳnh, thường để phòng trừ sâu bệnh hoặc bảo quản (ví dụ rắc/xịt lưu huỳnh lên cây trồng để trị nấm, sâu hại).

Transitive To treat with sulfur or a sulfur compound especially to preserve or to counter agricultural pests.

用硫或硫化合物处理,以防治农作物害虫或保存。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Sulfur(Adjective)

ˈsʌl.fɚ
ˈsʌl.fɚ
01

Có màu vàng lục, giống màu lưu huỳnh (màu vàng hơi pha xanh).

Of a yellowish green colour like that of sulfur.

呈黄绿色的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ