Anh - Việt

Bản dịch của từ Sulked trong tiếng Việt

sulked

Verb

sulked (Verb)

/sˈʌlkt/
/sˈʌlkt/
AI

Nghĩa 01

quá khứ đơn và phân từ quá khứ của hờn dỗi.

simple past and past participle of sulk.

Ví dụ
Cô ấy đã hờn dỗi sau khi bạn bè hủy bữa tiệc hôm thứ Bảy.She sulked after her friends canceled the party last Saturday.
Anh ấy không hờn dỗi khi thua trận đấu hôm qua.He did not sulk when he lost the game yesterday.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của sulked (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

sulk

V2

Quá khứ đơn

Past simple

sulked

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

sulked

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

sulks

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

sulking

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh