Bản dịch của từ Sulking trong tiếng Việt

Sulking

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sulking(Noun)

sˈʌlkɪŋ
sˈʌlkɪŋ
01

Hành động hờn dỗi: trạng thái im lặng, buồn bã hoặc khó chịu và tránh giao tiếp với người khác vì bị tổn thương hoặc thất vọng.

The act of sulking.

怄气

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Sulking(Verb)

sˈʌlkɪŋ
sˈʌlkɪŋ
01

Cách cư xử im lặng, buồn bực vì bị ai làm tổn thương hoặc gây khó chịu; thường cố tình tránh nói chuyện hoặc bộc lộ cảm xúc tiêu cực qua nét mặt/ứng xử thờ ơ.

To be quiet and unhappy because someone has upset you.

因被冒犯而沉默和不快乐

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của Sulking (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Sulk

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Sulked

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Sulked

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Sulks

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Sulking

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ