Anh - Việt

Bản dịch của từ Sulking trong tiếng Việt

sulking

NounVerb

sulking (Noun)

/sˈʌlkɪŋ/
/sˈʌlkɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Hành động hờn dỗi: trạng thái im lặng, buồn bã hoặc khó chịu và tránh giao tiếp với người khác vì bị tổn thương hoặc thất vọng.

the act of sulking.

Ví dụ
Sự cau mày của cô ấy kéo dài nhiều giờ sau cuộc tranh cãi với bạn.Her sulking lasted for hours after the argument with her friend.
Sự cau mày của anh ấy ảnh hưởng đến bầu không khí tại buổi tụ tập xã hội.His sulking affected the atmosphere at the social gathering.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

sulking (Verb)

/sˈʌlkɪŋ/
/sˈʌlkɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Cách cư xử im lặng, buồn bực vì bị ai làm tổn thương hoặc gây khó chịu; thường cố tình tránh nói chuyện hoặc bộc lộ cảm xúc tiêu cực qua nét mặt/ứng xử thờ ơ.

to be quiet and unhappy because someone has upset you.

Ví dụ
Sau cuộc cãi cọ, cô ấy đã dành cả ngày buồn bã trong phòng của mình.After the argument, she spent the day sulking in her room.
Anh ấy đang buồn bã vì bạn bè không mời anh ấy đến bữa tiệc.He was sulking because his friends didn't invite him to the party.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của sulking (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

sulk

V2

Quá khứ đơn

Past simple

sulked

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

sulked

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

sulks

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

sulking

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh