Bản dịch của từ Sully trong tiếng Việt

Sully

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sully(Verb)

sˈʌli
sˈʌli
01

Làm ô uế, làm mất trong sáng hoặc làm giảm thanh danh, phẩm giá của ai/cái gì; làm dơ bẩn về mặt danh tiếng hoặc phẩm chất.

Damage the purity or integrity of.

Ví dụ

Dạng động từ của Sully (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Sully

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Sullied

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Sullied

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Sullies

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Sullying

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ