Bản dịch của từ Sulphur trong tiếng Việt

Sulphur

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sulphur(Noun)

sˈʌlfɚ
sˈʌlfəɹ
01

Một nguyên tố hóa học có số nguyên tử 16, là một phi kim màu vàng, dễ cháy và thường xuất hiện trong thiên nhiên dưới dạng chất rắn màu vàng hoặc hợp chất lưu huỳnh.

The chemical element of atomic number 16 a yellow combustible nonmetal.

化学元素,原子序数16,黄色非金属,易燃。

sulphur nghĩa là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một loài bướm ở Bắc Mỹ có cánh chủ yếu màu vàng, đôi khi có những mảng màu sẫm hơn.

An American butterfly with predominantly yellow wings that may bear darker patches.

一种主要是黄色翅膀的美国蝴蝶,有时带有深色斑点。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Sulphur (Noun)

SingularPlural

Sulphur

-

Sulphur(Verb)

sˈʌlfɚ
sˈʌlfəɹ
01

Tiêu trùng, khử khuẩn hoặc xông, hun khói bằng lưu huỳnh (dùng lưu huỳnh để diệt mầm bệnh, côn trùng hoặc nấm mốc trong nhà kính, kho chứa, vườn cây...).

Disinfect or fumigate with sulphur.

用硫消毒或熏蒸

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ