Anh - Việt

Bản dịch của từ Summative evaluation trong tiếng Việt

summative evaluation

Noun

summative evaluation (Noun)

/sˈʌmətɨv ɨvˌæljuˈeɪʃən/
/sˈʌmətɨv ɨvˌæljuˈeɪʃən/
AI

Nghĩa 01 · Một phương pháp đánh giá giá trị của một chương trình vào cuối một đơn vị giảng dạy bằng cách so sánh với một tiêu chuẩn hoặc tiêu chí nào đó.

Một phương pháp đánh giá giá trị của một chương trình vào cuối một đơn vị giảng dạy bằng cách so sánh với một tiêu chuẩn hoặc tiêu chí nào đó.

A method of judging the worth of a program at the end of an instructional unit by comparing it against some standard or benchmark.

Ví dụ

Nghĩa 02 · Một đánh giá thường nhằm mục đích cung cấp một bản tóm tắt về hiệu suất của học sinh vào cuối một giai đoạn giảng dạy.

Một đánh giá thường nhằm mục đích cung cấp một bản tóm tắt về hiệu suất của học sinh vào cuối một giai đoạn giảng dạy.

An assessment that is typically aimed at providing a summary of students’ performance at the end of an instructional period.

Ví dụ

Nghĩa 03 · Đánh giá xảy ra sau khi một chương trình giáo dục đã được thực hiện, để đo lường hiệu quả và kết quả của nó.

Đánh giá xảy ra sau khi một chương trình giáo dục đã được thực hiện, để đo lường hiệu quả và kết quả của nó.

Evaluation that occurs after an educational program has been implemented, to measure its effectiveness and outcomes.

Ví dụ