Bản dịch của từ Summer trong tiếng Việt
Summer
NounVerb

Summer (Noun)
sˈʌmɚ
sˈʌməɹ
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Một thanh chịu lực đặt theo phương ngang, dùng để đỡ các xà con (joists) hoặc vì kèo (rafters) trong kết cấu nhà, sàn hoặc mái.
A horizontal bearing beam, especially one supporting joists or rafters.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Summer (Verb)
sˈʌmɚ
sˈʌməɹ
01
Dành mùa hè ở một nơi nào đó (nghĩa là ở lại, sinh hoạt hoặc trải qua mùa hè tại một địa điểm cụ thể).
Spend the summer in a particular place.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
