Bản dịch của từ Summer trong tiếng Việt

Summer

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Summer (Noun)

sˈʌmɚ
sˈʌməɹ
01

Mùa nóng nhất trong năm; ở bán cầu Bắc thường là từ tháng 6 đến tháng 8, ở bán cầu Nam thường là từ tháng 12 đến tháng 2.

The warmest season of the year, in the northern hemisphere from June to August and in the southern hemisphere from December to February.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một thanh chịu lực đặt theo phương ngang, dùng để đỡ các xà con (joists) hoặc vì kèo (rafters) trong kết cấu nhà, sàn hoặc mái.

A horizontal bearing beam, especially one supporting joists or rafters.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Summer (Verb)

sˈʌmɚ
sˈʌməɹ
01

Dành mùa hè ở một nơi nào đó (nghĩa là ở lại, sinh hoạt hoặc trải qua mùa hè tại một địa điểm cụ thể).

Spend the summer in a particular place.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ