Bản dịch của từ Summer school trong tiếng Việt
Summer school
Noun [U/C]

Summer school(Noun)
sˈʌmɐ skˈuːl
ˈsəmɝ ˈskuɫ
Ví dụ
Ví dụ
03
Một chương trình dành cho học sinh trong mùa hè nhằm giúp các em tiếp tục học hoặc ôn lại những môn học còn thiếu trong năm học chính thức.
This is a summer program for students designed to continue their learning or catch up on subjects they may have missed during the regular school year.
这是一项面向学生的暑期课程,旨在帮助他们继续学习或赶上在学年中可能错过的课程内容。
Ví dụ
