Bản dịch của từ Sundowning trong tiếng Việt

Sundowning

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sundowning(Verb)

sˈʌndˌaʊnɨŋ
sˈʌndˌaʊnɨŋ
01

Dạng hiện tại phân từ của "sundown" (mặt trời lặn) dùng để mô tả hành động hoặc trạng thái khi mặt trời đang lặn hoặc khi trời chạng vạng.

Present participle of sundown.

Ví dụ

Sundowning(Noun)

sˈʌndˌaʊnɨŋ
sˈʌndˌaʊnɨŋ
01

Hiện tượng một số người bị sa sút trí tuệ (ví dụ Alzheimer) trở nên lú lẫn, bối rối hoặc kích động vào lúc chạng vạng/hoàng hôn khi ánh sáng ngày yếu dần. Triệu chứng thường xuất hiện vào cuối buổi chiều hoặc đầu buổi tối.

The onset of confusion experienced by some individuals with dementia that is triggered by the waning light of day.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh