Bản dịch của từ Super- trong tiếng Việt

Super-

Adverb Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Super-(Adverb)

sˈupɚ-
sˈupɚ-
01

Tiền tố dùng để nhấn mạnh mức độ rất cao, cực kỳ; nghĩa là “rất” hoặc “cực” khi kết hợp với từ khác.

Very extremely to a great degree.

Ví dụ

Super-(Adjective)

sˈupɚ-
sˈupɚ-
01

Rất tốt; tuyệt vời; xuất sắc (dùng để khen ngợi mức độ cao của chất lượng, khả năng hoặc hiệu suất)

Excellent superb.

Ví dụ

Super-(Noun)

sˈupɚ-
sˈupɚ-
01

Giám đốc hoặc người giám sát; một người có thẩm quyền, đặc biệt là đối với những người lao động khác.

A superintendent or supervisor a person in authority especially over other workers.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh