Bản dịch của từ Super-commuter trong tiếng Việt
Super-commuter
Adjective Noun [U/C]

Super-commuter(Adjective)
sˈuːpəkəmjˌuːtɐ
ˈsupɝkəmˌjutɝ
01
Liên quan đến hoặc đặc trưng của việc đi lại quãng đường xa hàng ngày (ví dụ, phong cách sống siêu đi làm xa)}
Relating to or characteristic of commuting or traveling over very long distances, like the lifestyle of a 'super-commuter'.
属于或特指远距离通勤的行为(比如超级通勤族的生活方式)。
Ví dụ
Super-commuter(Noun)
sˈuːpəkəmjˌuːtɐ
ˈsuː.pɚ.kəˌmjuː.t̬ɚ
01
Một người thường xuyên đi làm xa đáng kể, thường giữa các thành phố hoặc vùng miền; người đi làm xa, đôi khi đi bằng máy bay hoặc tàu hỏa.
People who commute regularly often travel long distances, usually between cities or regions; those with long commutes sometimes have to fly or take intercity trains.
那些经常在长途跋涉中穿梭的人,通常会在城市之间或不同地区往返;而远距离上班的人,有时甚至需要乘飞机或跨省乘火车。
Ví dụ
