Bản dịch của từ Supercell trong tiếng Việt

Supercell

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Supercell(Noun)

sˌupɚsˈɛl
sˌupɚsˈɛl
01

Một khối mây dông lớn có luồng khí lên và xuống mạnh, di chuyển chậm, thường gây ra bão dữ dội, mưa đá to và vòi rồng (lốc xoáy).

A large slowmoving area of updraught and downdraught which causes violent thunderstorms heavy hail and tornadoes.

一个缓慢移动的强对流云团,导致暴风雨、大冰雹和龙卷风。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh