Bản dịch của từ Superintendent trong tiếng Việt
Superintendent
Noun

Superintendent (Noun)
sˌuːpərɪntˈɛndənt
ˌsupɝɪnˈtɛndənt
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Một người quản lý hoặc giám sát một tổ chức hoặc bộ phận, thường là trong trường học hoặc lực lượng cảnh sát.
A person who manages or oversees an organization or department typically in a school or police force
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Một người có trách nhiệm duy trì hoạt động của một cơ sở hoặc cơ sở kinh doanh.
A person who is responsible for maintaining the operation of a facility or establishment
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
