Anh - Việt

Bản dịch của từ Supervisor trong tiếng Việt

supervisor

Noun

supervisor (Noun)

/sˈupɚvˌɑɪzɚ/
/sˈupəɹvˌɑɪzəɹ/
AI

Nghĩa 01 · Người giám sát, quản lý trực tiếp một người hoặc một hoạt động để đảm bảo công việc được thực hiện đúng cách.

Người giám sát, quản lý trực tiếp một người hoặc một hoạt động để đảm bảo công việc được thực hiện đúng cách.

A person who supervises a person or an activity.

Ví dụ
Người giám sát giám sát sự tiến bộ của nhóm.The supervisor oversees the team's progress.
Người giám sát đã đưa ra hướng dẫn trong suốt dự án.The supervisor provided guidance during the project.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của supervisor (Noun)

SingularPlural

supervisor

supervisors

Kết hợp từ của supervisor (Noun)

ADJECTIVE + supervisorPREPOSITIONVERB + supervisor
Kết hợp từ của supervisor
Collocation
Ví dụ

nhân viên bảo vệ cửa

door supervisor

Người giám sát cửa đảm bảo an toàn ở lối vào.

The door supervisor ensures safety at the entrance.

giám đốc thành phố

city supervisor

Người giám sát thành phố giám sát các dự án phát triển đô thị trong cộng đồng.

The city supervisor oversees urban development projects in the community.

giám đốc văn phòng

office supervisor

Nhân viên giám sát văn phòng đã tổ chức một sự kiện xã hội cho tất cả nhân viên.

The office supervisor organized a social event for all employees.

giám đốc kỹ thuật

technical supervisor

Giám sát kỹ thuật đã quản lý sự kiện xã hội cho 300 người tham dự thành công.

The technical supervisor managed the social event for 300 attendees successfully.

quản lý hạt

county supervisor

Người giám sát hạt có trách nhiệm về dịch vụ xã hội trong khu vực của chúng ta?

Is the county supervisor responsible for social services in our area?

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh