Bản dịch của từ Supplementary media trong tiếng Việt
Supplementary media
Noun [U/C]

Supplementary media(Noun)
sˌʌpləmˈɛntɚi mˈidiə
sˌʌpləmˈɛntɚi mˈidiə
Ví dụ
02
Phương tiện truyền thông cung cấp thêm thông tin hoặc chi tiết, thường được sử dụng trong các bối cảnh giáo dục.
Media content provides additional information or details, commonly used in educational settings.
傳播內容通常是在教育背景中提供額外資訊或詳情的方式。
Ví dụ
