Bản dịch của từ Suppressed faith trong tiếng Việt

Suppressed faith

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Suppressed faith(Phrase)

səprˈɛst fˈeɪθ
səˈprɛst ˈfeɪθ
01

Hệ thống niềm tin được thừa nhận trong lòng nhưng không thể hiện ra bên ngoài

It's an inner belief system that's acknowledged internally but not expressed outwardly.

一种内在被认可的信仰体系,但并不外露出来。

Ví dụ
02

Điều kiện của niềm tin bị che giấu hoặc hạn chế

The state of trust being concealed or restricted.

信任被隐藏或受到限制的状态。

Ví dụ
03

Niềm tin không được thể hiện hoặc giữ lại trong lòng

The belief is suppressed or not openly expressed.

信任被压抑或未能公开表达

Ví dụ