Bản dịch của từ Surf trong tiếng Việt

Surf

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Surf(Noun)

sɚɹf
sˈɝf
01

Dải bọt hoặc khối bọt nước xuất hiện khi sóng vỡ trên bờ biển hoặc trên rặng san hô.

The mass or line of foam formed by waves breaking on a seashore or reef.

Ví dụ
02

Một khoảng thời gian hoặc lần mà người ta lướt sóng (tức là hành động đứng trên ván và cưỡi trên các con sóng).

A spell of surfing.

Ví dụ

Dạng danh từ của Surf (Noun)

SingularPlural

Surf

Surfs

Surf(Verb)

sɚɹf
sˈɝf
01

Di chuyển giữa các trang web hoặc địa chỉ khác nhau trên Internet; lướt web, truy cập nhiều trang để đọc, tìm thông tin hoặc giải trí.

Move from site to site on (the Internet)

Ví dụ
02

Đứng hoặc nằm trên ván lướt (surfboard) và cưỡi theo con sóng về phía bờ.

Stand or lie on a surfboard and ride on a wave towards the shore.

Ví dụ

Dạng động từ của Surf (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Surf

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Surfed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Surfed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Surfs

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Surfing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ