Bản dịch của từ Surface wave trong tiếng Việt

Surface wave

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Surface wave(Noun)

sˈɝɹfɪs weiv
sˈɝɹfɪs weiv
01

Sóng xuất hiện trên bề mặt chất lỏng (như mặt nước); trong khoa học, là sóng truyền dọc theo bề mặt của chất lỏng hoặc chất rắn, hoặc ở giao diện giữa chúng; trong địa chấn học, là sóng địa chấn truyền dọc theo bề mặt Trái Đất.

A wave on the surface of water; (Science) a wave of displacements propagated along the surface of a liquid or a solid, or along an interface between them; (Seismology) a seismic wave that travels along the earth's surface.

Ví dụ
02

Một loại sóng vô tuyến truyền gần bề mặt Trái Đất, lan truyền chủ yếu nhờ tương tác với mặt đất (đất, nước, địa hình).

Radio. A radio wave that travels close to the surface of the earth, propagated chiefly by interaction with the surface.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh