Anh - Việt

Bản dịch của từ Surpasses trong tiếng Việt

surpasses

Verb

surpasses (Verb)

/sɚpˈæsɪz/
/sɚpˈæsɪz/
AI

Nghĩa 01

vượt xa về số lượng, mức độ hoặc mức độ

to go beyond in amount extent or degree

Ví dụ
Chính sách mới vượt qua những nỗ lực trước đây để giảm nghèo ở Chicago.The new policy surpasses previous efforts to reduce poverty in Chicago.
Sáng kiến này không vượt quá ngân sách phân bổ cho các chương trình giáo dục.This initiative does not surpass the funding allocated for education programs.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

vượt trội về thành tích hoặc hiệu suất

to exceed in achievement or performance

Ví dụ
Công việc từ thiện của cô ấy vượt trội hơn tất cả trong cộng đồng.Her charity work surpasses all others in our community.
Nỗ lực của anh trong cải cách xã hội không vượt trội hơn thành tựu của cô ấy.His efforts in social reform do not surpass her achievements.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

vượt trội hoặc xuất sắc

to outdo or excel

Ví dụ
Sự tốt bụng của cô ấy vượt trội hơn tất cả các phẩm chất khác trong giao tiếp xã hội.Her kindness surpasses all other qualities in social interactions.
Anh ấy không vượt trội hơn các bạn cùng trang lứa về kỹ năng xã hội.He does not surpass his peers in social skills.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của surpasses (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

surpass

V2

Quá khứ đơn

Past simple

surpassed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

surpassed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

surpasses

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

surpassing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh