Bản dịch của từ Surrey trong tiếng Việt

Surrey

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Surrey(Noun)

sˈɝi
sˈɝɹi
01

Một loại xe ngựa nhẹ có bốn bánh, hai ghế ngồi đối diện về phía trước (phổ biến ở Mỹ thời xưa), thường dùng để đi dạo hoặc chở người trên quãng đường ngắn.

(in the US) a light four-wheeled carriage with two seats facing forwards.

Ví dụ
02

Surrey là một hạt (vùng hành chính) ở phía đông nam nước Anh; thủ phủ hạt là thị trấn Kingston upon Thames.

A county of south-eastern England; county town, Kingston upon Thames.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ