Bản dịch của từ Surrogate trong tiếng Việt

Surrogate

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Surrogate(Noun)

sˈɝəgət
sˈɝəgeɪt
01

Người thay thế hoặc người đại diện tạm thời cho người khác trong một vai trò hoặc chức vụ cụ thể.

A substitute especially a person deputizing for another in a specific role or office.

替代者,代表他人担任特定角色的人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Surrogate(Adjective)

sˈɝəgət
sˈɝəgeɪt
01

Liên quan đến việc sinh con thông qua phương pháp mang thai hộ (người khác mang và sinh con thay cho bố mẹ sinh học).

Relating to the birth of a child or children by means of surrogacy.

代孕的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ