Anh - Việt

Bản dịch của từ Surrounded trong tiếng Việt

surrounded

Verb

surrounded (Verb)

/sɚˈaʊndɪd/
/sɚˈaʊndɪd/
AI

Nghĩa 01

Hình thức quá khứ và quá khứ phân từ của động từ “surround”, nghĩa là đã bao quanh, vây quanh hoặc ở xung quanh ai/cái gì.

simple past and past participle of surround.

Ví dụ
Cộng đồng đã bao quanh công viên cho lễ hội hàng năm năm ngoái.The community surrounded the park for the annual festival last year.
Họ đã không bao quanh khu vực trong sự kiện xã hội tháng trước.They did not surround the area during the social event last month.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của surrounded (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

surround

V2

Quá khứ đơn

Past simple

surrounded

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

surrounded

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

surrounds

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

surrounding

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh