Anh - Việt

Bản dịch của từ Surrounding countryside trong tiếng Việt

surrounding countryside

Noun

surrounding countryside (Noun)

/sɚˈaʊndɨŋ kˈʌntɹisˌaɪd/
/sɚˈaʊndɨŋ kˈʌntɹisˌaɪd/
AI

Nghĩa 01 · Khu vực đất đai bao quanh một địa điểm cụ thể, đặc biệt về địa lý và phong cảnh.

Khu vực đất đai bao quanh một địa điểm cụ thể, đặc biệt về địa lý và phong cảnh.

The area of land that surrounds a particular place, especially in terms of its geography and landscape.

Ví dụ
Vùng nông thôn xung quanh Hà Nội rất đẹp với cánh đồng xanh.The surrounding countryside of Hanoi is beautiful with green rice fields.
Vùng nông thôn xung quanh không có nhiều dịch vụ xã hội hoặc tiện nghi.The surrounding countryside does not have many social services or amenities.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Đất nông thôn và các đặc điểm của nó được xem xét như một tổng thể, đặc biệt là đối lập với các khu đô thị.

Đất nông thôn và các đặc điểm của nó được xem xét như một tổng thể, đặc biệt là đối lập với các khu đô thị.

The rural land and its features considered as a whole, particularly in contrast to urban settings.

Ví dụ
Nhiều người thích vẻ đẹp của vùng nông thôn xung quanh vào mùa thu.Many people enjoy the beauty of the surrounding countryside in autumn.
Vùng nông thôn xung quanh không có đủ phương tiện giao thông công cộng.The surrounding countryside does not have enough public transportation options.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Môi trường tự nhiên mà một cộng đồng sinh sống, bao gồm đồng ruộng, rừng và các yếu tố đồng quê khác.

Môi trường tự nhiên mà một cộng đồng sinh sống, bao gồm đồng ruộng, rừng và các yếu tố đồng quê khác.

The natural environment in which a community resides, encompassing fields, forests, and other pastoral elements.

Ví dụ
Nhiều gia đình thích tổ chức picnic ở vùng nông thôn vào cuối tuần.Many families enjoy picnics in the surrounding countryside during weekends.
Vùng nông thôn xung quanh không có đủ công viên cho trẻ em.The surrounding countryside does not have enough parks for children.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh