surveys
surveys (Noun)
Nghĩa 01 · Bản tổng quan hoặc mô tả chung về một người hoặc một việc/đối tượng; việc khảo sát, xem xét và tóm tắt những đặc điểm chính.
Bản tổng quan hoặc mô tả chung về một người hoặc một việc/đối tượng; việc khảo sát, xem xét và tóm tắt những đặc điểm chính.
A general view examination or description of someone or something.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · Hành động đo đạc và xác định ranh giới, kích thước hoặc đặc điểm của một mảnh đất (thường do chuyên gia thực hiện để lập bản đồ, chia lô, hoặc xác định ranh giới).
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03 · Một cuộc khảo sát là hoạt động thu thập ý kiến, hành vi hoặc thông tin của người khác bằng cách đặt câu hỏi cho họ (qua bảng hỏi, phỏng vấn, điện thoại, trực tuyến...).
Một cuộc khảo sát là hoạt động thu thập ý kiến, hành vi hoặc thông tin của người khác bằng cách đặt câu hỏi cho họ (qua bảng hỏi, phỏng vấn, điện thoại, trực tuyến...).
An examination of opinions or behavior made by asking people questions.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của surveys (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
survey | surveys |
surveys (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · Nhìn kỹ, quan sát cẩn thận ai đó hoặc điều gì đó, thường để mô tả, đánh giá hoặc thu thập thông tin về nó.
Nhìn kỹ, quan sát cẩn thận ai đó hoặc điều gì đó, thường để mô tả, đánh giá hoặc thu thập thông tin về nó.
To look carefully and thoroughly at someone or something especially so as to provide a description.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của surveys (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | survey |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | surveyed |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | surveyed |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | surveys |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | surveying |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Khảo sát (surveys) là một phương pháp thu thập thông tin từ một nhóm người nhằm mục đích phân tích và đánh giá ý kiến, hành vi hoặc đặc điểm nào đó. Từ "surveys" có ứng dụng rộng rãi trong các lĩnh vực như nghiên cứu thị trường, khoa học xã hội và giáo dục. Ở Anh, thuật ngữ này không có sự khác biệt đáng kể về ý nghĩa so với Mỹ. Tuy nhiên, ngữ điệu có thể thay đổi, với người Anh thường nhấn mạnh hơn vào âm tiết đầu tiên khi phát âm.