Anh - Việt

Bản dịch của từ Surveys trong tiếng Việt

surveys

NounVerb

surveys (Noun)

/sˈɝveɪz/
/sˈɝveɪz/
AI

Nghĩa 01 · Bản tổng quan hoặc mô tả chung về một người hoặc một việc/đối tượng; việc khảo sát, xem xét và tóm tắt những đặc điểm chính.

Bản tổng quan hoặc mô tả chung về một người hoặc một việc/đối tượng; việc khảo sát, xem xét và tóm tắt những đặc điểm chính.

A general view examination or description of someone or something.

Ví dụ
Khảo sát giúp chúng ta hiểu các vấn đề xã hội như nghèo đói và tiếp cận giáo dục.Surveys help us understand social issues like poverty and education access.
Khảo sát không luôn phản ánh ý kiến thực sự của cộng đồng.Surveys do not always reflect the true opinions of the community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Hành động đo đạc và xác định ranh giới, kích thước hoặc đặc điểm của một mảnh đất (thường do chuyên gia thực hiện để lập bản đồ, chia lô, hoặc xác định ranh giới).

Hành động đo đạc và xác định ranh giới, kích thước hoặc đặc điểm của một mảnh đất (thường do chuyên gia thực hiện để lập bản đồ, chia lô, hoặc xác định ranh giới).

An act of surveying land.

Ví dụ
Nhiều khảo sát cho thấy ý kiến của mọi người về các vấn đề xã hội như nghèo đói.Many surveys show people's opinions on social issues like poverty.
Khảo sát không phải lúc nào cũng phản ánh cảm xúc thật sự của cộng đồng.Surveys do not always reflect the true feelings of the community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Một cuộc khảo sát là hoạt động thu thập ý kiến, hành vi hoặc thông tin của người khác bằng cách đặt câu hỏi cho họ (qua bảng hỏi, phỏng vấn, điện thoại, trực tuyến...).

Một cuộc khảo sát là hoạt động thu thập ý kiến, hành vi hoặc thông tin của người khác bằng cách đặt câu hỏi cho họ (qua bảng hỏi, phỏng vấn, điện thoại, trực tuyến...).

An examination of opinions or behavior made by asking people questions.

Ví dụ
Các khảo sát cho thấy 70% người thích giao thông công cộng ở thành phố.Surveys show that 70% of people prefer public transportation in cities.
Các khảo sát không bao gồm ý kiến từ những người không có internet.Surveys do not include opinions from people without internet access.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của surveys (Noun)

SingularPlural

survey

surveys

surveys (Verb)

/sɚvˈeɪz/
/sɚvˈeɪz/
AI

Nghĩa 01 · Tiến hành khảo sát, hỏi ý kiến hoặc thu thập thông tin từ một nhóm người để biết ý kiến, sở thích hoặc tình hình của họ.

Tiến hành khảo sát, hỏi ý kiến hoặc thu thập thông tin từ một nhóm người để biết ý kiến, sở thích hoặc tình hình của họ.

To conduct a survey of a group of people.

Ví dụ
Các nhà nghiên cứu khảo sát 500 người về thói quen mạng xã hội.The researchers survey 500 people about their social media habits.
Họ không khảo sát những người dưới 18 tuổi cho nghiên cứu này.They do not survey individuals under 18 for this study.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Nhìn kỹ, quan sát cẩn thận ai đó hoặc điều gì đó, thường để mô tả, đánh giá hoặc thu thập thông tin về nó.

Nhìn kỹ, quan sát cẩn thận ai đó hoặc điều gì đó, thường để mô tả, đánh giá hoặc thu thập thông tin về nó.

To look carefully and thoroughly at someone or something especially so as to provide a description.

Ví dụ
Các nhà nghiên cứu khảo sát hành vi xã hội của 500 thanh thiếu niên ở New York.The researchers survey social behaviors of 500 teenagers in New York.
Họ không khảo sát ý kiến của người lớn tuổi trong nghiên cứu này.They do not survey the opinions of older adults in this study.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Đo đạc, khảo sát một khu vực đất để xác định ranh giới, kích thước và các đặc điểm trên bản đồ.

Đo đạc, khảo sát một khu vực đất để xác định ranh giới, kích thước và các đặc điểm trên bản đồ.

To measure and map an area of land.

Ví dụ
Thành phố khảo sát công viên công cộng mỗi năm để cải thiện.The city surveys public parks every year for improvement.
Họ không khảo sát tài sản riêng mà không có sự cho phép.They do not survey private properties without permission.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của surveys (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

survey

V2

Quá khứ đơn

Past simple

surveyed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

surveyed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

surveys

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

surveying

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh