Bản dịch của từ Survey trong tiếng Việt
Survey
NounVerbVerb

Survey (Noun)
sˈɝvˌei
sˈʌɹvˌei
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Một cái nhìn tổng quát, sự khảo sát hoặc mô tả về ai đó hoặc điều gì đó — tức là việc xem xét, đánh giá hoặc tóm tắt thông tin về một đối tượng hoặc tình huống.
A general view, examination, or description of someone or something.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Survey (Verb)
sˈɝvˌei
sˈʌɹvˌei
01
Hỏi ý kiến hoặc hỏi về trải nghiệm của một nhóm người bằng cách đặt câu hỏi để thu thập thông tin.
Investigate the opinions or experience of (a group of people) by asking them questions.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa

