Anh - Việt

Bản dịch của từ Survives trong tiếng Việt

survives

VerbNoun

survives (Verb)

/sɚvˈaɪvz/
/sɚvˈaɪvz/
AI

Nghĩa 01

Tiếp tục sống hoặc tồn tại, đặc biệt là trong hoàn cảnh khó khăn hoặc nguy hiểm.

continue to live or exist especially in difficult conditions.

Ví dụ
Nhiều cộng đồng vẫn tồn tại mặc dù đối mặt với khó khăn kinh tế hàng năm.Many communities survives despite facing economic hardships every year.
Tổ chức không thể tồn tại nếu không có sự hỗ trợ và tham gia của cộng đồng.The organization does not survives without community support and involvement.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của survives (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

survive

V2

Quá khứ đơn

Past simple

survived

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

survived

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

survives

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

surviving

survives (Noun)

/ˈsɚ.vɪvz/
/ˈsɚ.vɪvz/
AI

Nghĩa 01

Người hoặc vật còn sống sót sau một sự kiện, hoàn cảnh nguy hiểm hoặc khó khăn; người/vật tồn tại tiếp tục khi những thứ khác không còn.

a person or thing that survives.

Ví dụ
Người sống sót đã chia sẻ câu chuyện của cô tại sự kiện xã hội tuần trước.The survivor shared her story at the social event last week.
Nhiều người sống sót không tham gia các buổi gặp gỡ xã hội sau sự kiện chấn thương.Many survivors do not attend social gatherings after traumatic events.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh