Bản dịch của từ Survive trong tiếng Việt

Survive

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Survive(Verb)

sˈɜːvaɪv
ˈsɝvaɪv
01

Tiếp tục sống hay tồn tại đặc biệt là dù gặp nguy hiểm hoặc khó khăn

To keep on going or survive, especially in the face of danger or adversity.

坚持活着,不顾危险或困难。

Ví dụ
02

Sống tiếp sau khi người khác đã khuất

To carry on living after someone's death

在某人去世后依然存活下来

Ví dụ
03

Để sống lâu hơn là sống thọ hơn.

Live longer, survive better.

活得久一点,不仅仅是为了解境而存在

Ví dụ